đồng cảm

đồng cảm

Một người bạn lắng nghe và đồng cảm với người đang buồn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cùng chia sẻ, thấu hiểu cảm xúc: "đồng cảm" chỉ hành động hiểu cảm nhận được tình cảm, suy nghĩ của người khác như thể đó của chính mình, dựa trên sự tương đồng về trải nghiệm hoặc tâm trạng.
  2. Danh từ:

    • Sự thấu hiểu chung: "đồng cảm" trạng thái tâm lý khi hai hay nhiều người cùng chung một cảm xúc hoặc thái độ đối với một sự việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tôi rất đồng cảm với nỗi buồn của bạn. (Tôi hiểu chia sẻ nỗi buồn của bạn như thể của tôi.)
    • ấy đồng cảm với những khó khăn đồng nghiệp đang trải qua. ( ấy thấu hiểu cảm nhận được sự vất vả của người khác.)
  • Danh từ:

    • Sự đồng cảm giữa họ tạo nên một tình bạn sâu sắc. (Sự thấu hiểu chung về cảm xúc làm cho tình bạn của họ trở nên bền chặt.)
    • Đồng cảm yếu tố quan trọng trong giao tiếp. (Khả năng chia sẻ cảm xúc điều cần thiết để kết nối với người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng cảm sâu sắc": mức độ thấu hiểu cảm xúc rất mạnh mẽ, vượt xa sự cảm thông thông thường.

    • Người nghệ sĩ khả năng đồng cảm sâu sắc với nhân vật. (Họ hiểu thấu đáo tâm trạng của nhân vật đến mức có thể tái hiện chân thực.)
  • "thiếu đồng cảm": không khả năng hoặc không chịu chia sẻ cảm xúc với người khác.

    • Sự thiếu đồng cảm khiến mối quan hệ trở nên xa cách. (Không thấu hiểu nhau làm cho tình cảm phai nhạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảm thông (động từ): hiểu thông cảm cho hoàn cảnh của người khác, thường nhấn mạnh vào sự tha thứ hoặc chấp nhận.

    • Chúng tôi cảm thông với nỗi đau của gia đình nạn nhân. (Chúng tôi hiểu chia sẻ nỗi mất mát của họ.)
  • Thấu cảm (động từ): hiểu cảm nhận được cảm xúc của người khác một cách sâu sắc, gần nghĩa với "đồng cảm" nhưng mang tính chủ động hơn.

    • Anh ấy thấu cảm được tâm trạng lo lắng của ấy. (Anh ấy nhận ra hiểu sự bất an của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Cảm thông: hiểu chia sẻ cảm xúc, thường dùng trong bối cảnh khó khăn.
  • Thấu hiểu: nhận thức rõ ràng về suy nghĩ hoặc cảm xúc của người khác.
  • Chia sẻ: cùng nhau trải qua hoặc bày tỏ cảm xúc.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng cảm tương thông: sự hiểu nhau đến mức không cần lời nói, thường dùng trong văn chương hoặc triết học.
    • Hai người bạn sự đồng cảm tương thông, chỉ cần nhìn nhau hiểu. (Họ thấu hiểu nhau một cách tự nhiên, không cần diễn giải.)